Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第二课 你好吗 BÀI 2: SỨC KHỎE CỦA BẠN THẾ NÀO?
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

知识点 MỤC TIÊU KIẾN THỨC BÀI HỌC
  1. Phát âm chính xác 10 phụ âm: j q x z c s zh ch sh r
  2. Phát âm chính xác 16 nguyên âm: a o e i u ü ai ei ao ou en ie an ang ing iu (iou)
  3. Nắm vững cách ghép vần các phụ âm nguyên âm trên
  4. Phụ âm YW
  5. Nhận biết 19 từ vựng và 3 danh từ riêng trong bài này
  6. Biết sử dụng từ vựng và 4 mẫu câu trong bài để giao tiếp thực tế
重点难点 ĐIỂM QUAN TRỌNG VÀ KHÓ
  1. Khi i đi với phụ âm j q x đọc giống ư tiếng Việt
  2. Khi i đi với z c s zh ch sh r đọc giống i tiếng Việt
  3. Khi phía trước iou có phụ âm thì nguyên âm o ở giữa được bỏ đi
生词 TỪ VỰNG BÀI 2
Tính từ
Zǎo
Sớm, chào buổi sáng
身体
Danh từ
Shēntǐ
Sức khỏe, thân thể
谢谢
Động từ
Xièxie
Cảm ơn
再见
Mẫu câu
Zàijiàn
Tạm biệt
老师
Danh từ
Lǎoshī
Thầy, cô giáo
学生
Danh từ
Xuéshēng
Học sinh
Đại từ
Nín
Ngài, ông, bà (kính ngữ)
Số từ
Một
Số từ
Èr
Hai
Số từ
Sān
Ba
Số từ
Bốn
Số từ
Năm
Số từ
Liù
Sáu
Số từ
Bảy
Số từ
Tám
Số từ
Jiǔ
Chín
Số từ
Shí
Mười
Danh từ
Hào
Ngày, số
今天
Danh từ
Jīntiān
Hôm nay
Danh từ riêng
Lý (họ người)
Danh từ riêng
Wáng
Vương (họ người)
Danh từ riêng
Zhāng
Trương (họ người)
句子 MẪU CÂU
5. 你早!
Nǐ zǎo!
Chào bạn! (buổi sáng)
6. 你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe của bạn có tốt không?
7. 谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
8. 再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt!
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 HỎI THĂM SỨC KHỎE
李老师 (Thầy Lý):
你早!
Nǐ zǎo!
Chào buổi sáng!
王老师 (Thầy Vương):
你早!
Nǐ zǎo!
Chào buổi sáng!
李老师 (Thầy Lý):
你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe bạn tốt không?
王老师 (Thầy Vương):
很好。谢谢!
Hěn hǎo. Xièxie!
Rất tốt. Cảm ơn!
会话 2 HỌC SINH CHÀO THẦY
张老师 (Thầy Trương):
你们好吗?
Nǐmen hǎo ma?
Các em khỏe không?
学生AB (Học sinh AB):
我们都很好,您身体好吗?
Wǒmen dōu hěn hǎo, nín shēntǐ hǎo ma?
Các em đều rất khỏe. Sức khỏe thầy tốt không?
张老师 (Thầy Trương):
也很好。再见!
Yě hěn hǎo. Zàijiàn!
Cũng rất tốt. Tạm biệt!
学生AB (Học sinh AB):
再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt!
声母 THANH MẪU (PHỤ ÂM MỚI)
z   c   s   zh   ch   sh   r   j   q   x
Âm đầu lưỡi trước (z, c, s)
z c s - Đầu lưỡi chạm răng cửa
Cuốn lưỡi (zh, ch, sh, r)
zh ch sh r - Đầu lưỡi cong về phía sau
Âm mặt lưỡi (j, q, x)
j q x - Lưỡi chạm vòm cứng
韵母 VẬN MẪU (NGUYÊN ÂM)
an en ang eng ong
ia iao ie iu -
ian in iang ing iong
i er - - -
Click vào các vần để nghe file MP3 (nếu có)
Phân loại vận mẫu
Hàng 1: an, en, ang, eng, ong - Nguyên âm đơn kết hợp với âm cuối -n, -ng
Hàng 2: ia, iao, ie, iu - Nguyên âm phức có đầu -i
Hàng 3: ian, in, iang, ing, iong - Nguyên âm phức kết hợp với âm cuối
Hàng 4: i, er - Nguyên âm đơn đặc biệt
Chú ý đặc biệt
iu = iou (rút gọn từ iou)
er là nguyên âm đơn độc lập, không kết hợp với phụ âm
üu là hai âm khác nhau: u (môi tròn), ü (môi tròn, lưỡi đẩy trước)
拼音表一 BẢNG GHÉP VẦN 1 (j, q, x + i...)
i ia iao ie iu/iou ian in iang ing iong
j ji jia jiao jie jiu jian jin jiang jing jiong
q qi qia qiao qie qiu qian qin qiang qing qiong
x xi xia xiao xie xiu xian xin xiang xing xiong
Chú ý: Click vào ô để nghe file MP3 tương ứng (ví dụ: ji.mp3, jia.mp3...)
听述 NGHE THUẬT LẠI

Bài này không có bài nghe thuật lại.

越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
1
Chào Thầy Trương!
2
Sức khỏe của Thầy Vương rất tốt.
3
Hôm nay ngày 16.
4
Cảm ơn các bạn!
5
Tạm biệt Lưu Kinh!
6
Chào bà buổi sáng!
7
Hôm nay anh ấy có đến không?
8
Mary, cậu khỏe không?
9
Hẹn gặp lại.
偏旁 BỘ THỦ (8 BỘ)
Bộ chủy
Liên quan đến các công cụ hoặc con người
Bộ nhân
Liên quan đến con người
Bộ thốn
Liên quan đến tay
Bộ cân
Liên quan đến vải, dệt vải
Bộ thân
Liên quan thân thể
Bộ ngôn
Liên quan đến ngôn ngữ
Bộ kiến
Liên quan đến ánh mắt
Bộ tâm
Liên quan hoạt động tâm lý